Unknown Soldier

Watching, Wandering, Writing …

Tiếng Anh thương mại (phần 1)

Posted by Unknown Soldier on Tháng Bảy 31, 2007

Bài “Lương bổng giám đốc” trên báo Saigontimes:

  1. Compensation: tiền lương thưởng
  2. Total compensation in a year: tổng tiền lương thưởng trong một năm
  3. Attractive compensation package: mức lương thưởng hấp dẫn
  4. Compensation policy and salary structure: chính sách lương thưởng và cơ cấu tiền lương
  5. Salary: tiền lương cố định, tính theo năm, trả hàng tháng hay nửa tháng
  6. Wage: tiền lương tính theo ngày hay tuần
  7. Fringe benefits = Perks: phụ cấp
  8. Company car: xe công / Corporate jet: máy bay công
  9. Lunch allowances: tiền ăn trưa
  10. Insurance: bảo hiểm
  11. Dental plan: bảo hiểm nha khoa
  12. Severance packages: những thỏa thuận phụ cấp thôi việc
  13. Golden handshake = Golden parachute: điều khoản hậu hĩnh nếu phải chấm dứt công việc trước thời hạn
  14. Golden hello: tiền thưởng ngay cho người được tuyển dụng
  15. Stock options: quyền mua cổ phiếu với mức giá đã ấn định trước
  16. Private equity: quỹ đầu tư tư nhân
  17. Public company: công ty niêm yết

“Even being tough on new chief executives is not proving easy, however. Private equity is on the prowl, offering packages with incentives that a public company can find hard to match amid all the denunciation of fat cats”

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: